紫罗兰色
màu tím hoa cà
màu tím hoa cà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
›紫砂zǐ shāmột loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc…
›紫色zǐ sèmàu tím; màu violet (màu sắc)
›紫花地丁zǐ huā dì dīngcây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
›紫水鸡zǐ shuǐ jī(loài chim ở Trung Quốc) gà nước màu tím (Porphyrio porphyrio)
›紫罗兰zǐ luó lán(thực vật) hoa phi yến; gillyflower (Matthiola incana); (thực vật) hoa violet
›紫色花蜜鸟zǐ sè huā mì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
›紫石英zǐ shí yīngthạch anh tím
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.