自律性组织
Tổ chức Tự điều tiết; SRO
Tổ chức Tự điều tiết; SRO
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức); tự động (sinh lý)
›自律神经系统zì lǜ shén jīng xì tǒnghệ thần kinh tự chủ
›自强运动Zì qiáng Yùn dòngPhong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动
›自得zì déhài lòng; hài lòng với vị trí của mình
›自强自立zì qiáng zì lìphấn đấu tự cải thiện
›自得其乐zì dé qí lètìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
›自强不息zì qiáng bù xīkhông ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân
›自从zì cóngkể từ khi; từ khi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.