自民党
Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)
Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc…
›自毁zì huǐhủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy
›自治zì zhìtự trị
›自治州zì zhì zhōuchâu tự trị
›自治市zì zhì shìthành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
›自治旗zì zhì qíhuyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
›自残zì cántự hủy hoại bản thân; tự làm đau
›自治机关zì zhì jī guāncơ quan quản lý của khu tự trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.