Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 74/159

鹰潭Yīng tán

鹰潭: Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
硬糖yìng táng

硬糖: kẹo cứng

Cụm từ
鹰潭市Yīng tán shì

鹰潭市: Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
樱桃yīng táo

樱桃: quả cherry

Cụm từ
樱桃萝卜yīng táo luó bo

樱桃萝卜: củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
樱桃小番茄yīng táo xiǎo fān qié

樱桃小番茄: xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
樱桃小口yīng táo xiǎo kǒu

樱桃小口: xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]

Cụm từ
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ

樱桃小嘴: nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Thành ngữ
樱桃园Yīng táo yuán

樱桃园: Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]

Cụm từ
英特尔Yīng tè ěr

英特尔: Intel

Cụm từ
英特网Yīng tè wǎng

英特网: biến thể của 因特網|因特网[Yin1 te4 wang3], Internet

Cụm từ
硬体yìng tǐ

硬体: (máy tính) phần cứng

Cụm từ
应天承运yìng tiān chéng yùn

应天承运: nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应天顺时yìng tiān shùn shí

应天顺时: nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
硬挺yìng tǐng

硬挺: chịu đựng bằng tất cả ý chí; cầm cự; cứng; cứng nhắc

Cụm từ
迎头yíng tóu

迎头: đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp

Cụm từ
迎头打击yíng tóu dǎ jī

迎头打击: đánh trực diện

Cụm từ
迎头赶上yíng tóu gǎn shàng

迎头赶上: cố gắng bắt kịp

Cụm từ
迎头儿yíng tóu r

迎头儿: biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]

Cụm từ
鹰头狮yīng tóu shī

鹰头狮: quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)

Cụm từ
迎头痛击yíng tóu tòng jī

迎头痛击: tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
硬推yìng tuī

硬推: xô đẩy

Cụm từ
盈凸月yíng tū yuè

盈凸月: trăng tròn; trăng gần tròn

Cụm từ
因故yīn gù

因故: vì lý do nào đó

Cụm từ
音管yīn guǎn

音管: ống (của đàn organ)

Cụm từ
银光yín guāng

银光: ánh sáng bạc; sáng trắng rực; rạng ngời trắng

Cụm từ
淫鬼yín guǐ

淫鬼: con quỷ dâm đãng

Cụm từ
隐龟yǐn guī

隐龟: rùa sông Mary (Elusor macrurus)

Cụm từ
音轨yīn guǐ

音轨: bản âm; số thứ tự bản nhạc (ví dụ: trên CD)

Cụm từ
引鬼上门yǐn guǐ shàng mén

引鬼上门: nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ
淫棍yín gùn

淫棍: kẻ đào hoa; dâm đãng

Cụm từ
因果yīn guǒ

因果: nghiệp; nhân quả

Cụm từ
因果报应yīn guǒ bào yìng

因果报应: (Phật giáo) quả báo; nghiệp

Cụm từ
印古什Yìn gǔ shí

印古什: Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga

Cụm từ
英伟达Yīng wěi dá

英伟达: NVIDIA, công ty card đồ họa máy tính

Cụm từ
英文Yīng wén

英文: tiếng Anh (ngôn ngữ)

Cụm từ
硬卧yìng wò

硬卧: giường nằm cứng (một loại vé tàu có giường nằm cứng hơn)

Cụm từ
颖悟yǐng wù

颖悟: thông minh; sáng dạ

Cụm từ
英武yīng wǔ

英武: tính chất quân nhân; vẻ ngoài oai hùng, mạnh mẽ

Cụm từ
鹦鹉yīng wǔ

鹦鹉: con vẹt

Cụm từ
鹦鹉螺yīng wǔ luó

鹦鹉螺: ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)

Cụm từ
鹦鹉热yīng wǔ rè

鹦鹉热: bệnh sốt vẹt; bệnh ornithosis; sốt vẹt

Cụm từ
鹦鹉学舌yīng wǔ xué shé

鹦鹉学舌: nhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác

Cụm từ
硬席yìng xí

硬席: ghế cứng (trên tàu)

Cụm từ
应县Yìng Xiàn

应县: huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
英仙臂yīng xiān bì

英仙臂: nhánh xoắn ốc Perseus (của thiên hà chúng ta)

Cụm từ
影像yǐng xiàng

影像: hình ảnh

Cụm từ
影象yǐng xiàng

影象: biến thể của 影像[ying3 xiang4]

Cụm từ
影响yǐng xiǎng

影响: ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
映像yìng xiàng

映像: phản chiếu; hình ảnh (trong gương)

Cụm từ
影响层面yǐng xiǎng céng miàn

影响层面: tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影像处理yǐng xiàng chǔ lǐ

影像处理: xử lý hình ảnh

Cụm từ
影像档yǐng xiàng dàng

影像档: tệp hình ảnh

Cụm từ
映像管yìng xiàng guǎn

映像管: Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)

Cụm từ
影像会议yǐng xiàng huì yì

影像会议: hội nghị truyền hình

Cụm từ
盈箱累箧yíng xiāng lěi qiè

盈箱累箧: lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)

Cụm từ
影响力yǐng xiǎng lì

影响力: sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响面yǐng xiǎng miàn

影响面: phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
映象文件yìng xiàng wén jiàn

映象文件: (máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO

Cụm từ
应县木塔Yìng Xiàn mù tǎ

应县木塔: chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Cụm từ