影响
ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]
ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]
影响 thường mang nghĩa “ảnh hưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 影响 cùng cụm 影响力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sức ảnh hưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tác động môi trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức ảnh hưởng; tác động
›影响层面yǐng xiǎng céng miàntác động; ảnh hưởng
›影响面yǐng xiǎng miànphạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
›影音yǐng yīnphương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh
›影集yǐng jíalbum ảnh; LT:本[ben3]; phim truyền hình nhiều tập
›影迷yǐng míngười hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]
›影片yǐng piànbản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]
›影业yǐng yèngành công nghiệp phim ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.