映象文件
(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO
(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)
›映像yìng xiàngphản chiếu; hình ảnh (trong gương)
›映衬yìng chènlàm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
›映照yìng zhàochiếu rọi; phản chiếu
›映演yìng yǎn(Đài Loan) chiếu phim
›映山红yìng shān hónghoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)
›映射过程yìng shè guò chéngquá trình ánh xạ
›映射yìng shèchiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.