迎头 là gì?
迎头 [yíng tóu] có nghĩa là đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp.
Nghĩa của từ 迎头 trong tiếng Việt
- đối mặt trực tiếp
- đối diện
- trực tiếp
Cách đọc và ghi nhớ 迎头
迎头 được đọc là yíng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .