Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
樱桃园櫻桃園

Yīng táo yuán

樱桃园 là gì?

樱桃园 [Yīng táo yuán] có nghĩa là Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 樱桃园 trong tiếng Việt

Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]

Cách đọc và ghi nhớ 樱桃园

樱桃园 được đọc là Yīng táo yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan