影像
hình ảnh
hình ảnh
影像 thường mang nghĩa “hình ảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 影像, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tệp hình ảnh
›影像处理yǐng xiàng chǔ lǐxử lý hình ảnh
›影像会议yǐng xiàng huì yìhội nghị truyền hình
›影剧yǐng jùphim và kịch; màn ảnh và sân khấu
›影印yǐng yìntái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset
›影后yǐng hòunữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
›影坛yǐng tángiới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim
›影子yǐng zibóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.