Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 75/159
英仙座: chòm sao Perseus
营销: tiếp thị
鹰鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
迎新: đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
影星: ngôi sao điện ảnh
硬性: cứng nhắc; không linh hoạt; ma túy nặng
鹰星云: Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
英雄: anh hùng; LT:個|个[ge4]
英雄好汉: anh hùng
英雄救美: anh hùng cứu mỹ nhân
英雄联盟: Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)
英雄难过美人关: anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)
英雄式: anh hùng, mang tính anh hùng
英雄所见略同: nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau
英雄无用武之地: anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng
应许: hứa; cho phép
膺选: được bầu chọn
英寻: sải (1,83 mét)
应许之地: Miền Đất Hứa
应验: thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm
映演: (Đài Loan) chiếu phim
萤焰: ánh sáng đom đóm; đom đóm
营养: dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]
营养不良: suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng
营养品: sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
营养师: chuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học
营养素: chất dinh dưỡng
营养物质: chất dinh dưỡng
营养学: khoa dinh dưỡng
营养液: dung dịch dinh dưỡng
应邀: theo lời mời của ai đó; theo lời mời
硬要: nhất quyết làm gì đó; khăng khăng làm; quyết tâm hành động
影业: ngành công nghiệp phim ảnh
营业: kinh doanh; buôn bán
营业额: tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu
营业时间: giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ hành chính
营业收入: doanh thu
营业税: thuế doanh thu; thuế bán hàng
营业员: nhân viên bán hàng; nhân viên cửa hàng; LT:個|个[ge4]
颖异: rất thông minh; nguyên bản và độc đáo
英译: bản dịch tiếng Anh
影印: tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset
影音: phương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh
影印本: bản sao chụp
荧荧: một ánh le lói; lấp lánh (của sao, ánh phosphor, ánh nến); ánh sáng chập chờn
影印机: máy photocopy (Đài Loan)
应用: đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng
英勇: anh dũng; gan dạ; dũng cảm
应用层: tầng ứng dụng (tin học)
应用程式: (Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng
应用程式介面: giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)
应用程序: (máy tính) chương trình; ứng dụng
应用程序编程接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)
应用程序接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)
应用科学: khoa học ứng dụng
应用平台: nền tảng ứng dụng (tin học)
应用软件: phần mềm ứng dụng
应用软体: phần mềm ứng dụng
应用数学: toán học ứng dụng
应用文: viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)