Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
影响面影響面

yǐng xiǎng miàn

影响面 là gì?

影响面 [yǐng xiǎng miàn] có nghĩa là phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 影响面 trong tiếng Việt

  1. phạm vi ảnh hưởng
  2. khu vực bị ảnh hưởng

Cách đọc và ghi nhớ 影响面

影响面 được đọc là yǐng xiǎng miàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan