Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
迎头赶上迎頭趕上

yíng tóu gǎn shàng

迎头赶上 là gì?

迎头赶上 [yíng tóu gǎn shàng] có nghĩa là cố gắng bắt kịp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 迎头赶上 trong tiếng Việt

cố gắng bắt kịp

Cách đọc và ghi nhớ 迎头赶上

迎头赶上 được đọc là yíng tóu gǎn shàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cố gắng bắt kịp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan