鹰潭
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
›鹰手营子矿区Yīng shǒu yíng zi kuàng qūquận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
›鹰手营子矿Yīng shǒu yíng zi kuàngquận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
›鹰派yīng pàiphe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những…
›鹰架栈台yīng jià zhàn táikhung giàn giáo
›鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quánYing Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
›鹰架yīng jiàgiàn giáo
›鹰犬yīng quǎnchim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.