Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
影响力影響力

yǐng xiǎng lì

影响力 là gì?

影响力 [yǐng xiǎng lì] có nghĩa là sức ảnh hưởng; tác động.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 影响力 trong tiếng Việt

  1. sức ảnh hưởng
  2. tác động

Cách đọc và ghi nhớ 影响力

影响力 được đọc là yǐng xiǎng lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức ảnh hưởng; tác động”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan