Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kỵ khí
cừu xanh Tây Tạng
ảo giác
vi khuẩn kỵ khí
ngày nắng rực rỡ; ngày nóng bức
(niêm phong) chặt chẽ; (gói) kín; (che phủ) hoàn toàn
hấp hối; thoi thóp
thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt
thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt
mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
lá thuốc lá
quyến rũ; xinh đẹp
(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
nghệ thuật biểu diễn
lý luận suy diễn
giới giải trí; showbiz
nghiêm khắc với bản thân (thành ngữ); đòi hỏi nhiều ở bản thân
thiết đãi yến tiệc; liên hoan; tiệc
cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá
ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau
Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
phấn mắt (mỹ phẩm)
nối trường độ (âm nhạc)
giới showbiz
nghệ sĩ; diễn viên
nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)
tiếp tục sử dụng (phương pháp cũ); áp dụng như trước; theo thông lệ
bạn cùng lớp; bạn học
(phương ngữ) sên trần