Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 55/159
一分耕耘,一分收获: (thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
宜丰县: Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
移风易俗: (thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
一分钱两分货: chất lượng cao giá hời
一分钱一分货: tiền nào của nấy
一分熟: tái (của bít tết)
义愤填胸: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
义愤填膺: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
一分为二: một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
一分一毫: (thành ngữ) một chút xíu
伊芙: Eve (tên)
依附: gắn bó; gắn kết; phụ thuộc vào
姨夫: chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ
姨父: chồng của dì; chú
意符: thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
异父: khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)
义父: cha nuôi
衣服: quần áo; LT:件[jian4],套[tao4]
议付: đàm phán (tài chính)
易腐败: dễ hỏng
一夫当关,万夫莫开: (thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
一夫多妻: một chồng nhiều vợ
衣服缝边: gấu áo
伊府面: xem 伊麵|伊面[yi1 mian4]
义父母: cha mẹ nuôi
以弗所: Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại
以弗所书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô
一夫一妻: một vợ một chồng
遗腹子: đứa con sinh ra sau khi cha mất
一概: tất cả; không có ngoại lệ; một cách chắc chắn
医改: cải cách hệ thống y tế
一概而论: gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)
一改故辙: thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
乙肝: viêm gan B
易感: dễ mắc phải
一干二净: hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ
一杆进洞: (golf) vào lỗ chỉ với một gậy
遗稿: bản thảo còn lại; bản thảo để lại (của sách)
一个半: một cái rưỡi
一个巴掌拍不响: nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt…
伊戈尔: Igor
伊戈尔斯: Eagles (tên)
一个个: mỗi một thứ; từng cái một; từng người một
一个将军一个令: nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng
一个接一个: hết người này đến người khác; từng người một
一个劲: liên tục; kiên trì; không ngớt
一个劲儿: biến thể er hoá của 一個勁|一个劲[yi1 ge4 jin4]
一个萝卜一个坑: nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc…
一更: canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (xưa)
一根筋: bướng bỉnh; không linh hoạt; nghĩ một chiều
一根绳上的蚂蚱: xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]
异咯嗪: isoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)
一个人: một mình (không có sự giúp đỡ); một mình (không có ai bên cạnh)
一个天南,一个地北: (thành ngữ) sống cách nhau rất xa
一个头两个大: (khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan)
一个样: xem 一樣|一样[yi1 yang4]
一个幽灵在欧洲游荡: Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu (câu mở đầu "Tuyên ngôn Cộng sản" của Marx và Engels)
一个中国政策: chính sách một Trung Quốc
一共: tổng cộng
移工: (Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])