Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 54/159

移动式yí dòng shì

移动式: di động

Cụm từ
移动式电话yí dòng shì diàn huà

移动式电话: điện thoại di động

Cụm từ
移动通信网络yí dòng tōng xìn wǎng luò

移动通信网络: mạng điện thoại di động

Cụm từ
移动性yí dòng xìng

移动性: tính di động

Cụm từ
移动硬盘yí dòng yìng pán

移动硬盘: ổ cứng di động; ổ cứng ngoài

Cụm từ
一东一西yī dōng yī xī

一东一西: cách xa nhau

Cụm từ
疑窦yí dòu

疑窦: (văn học) nghi ngờ; sự nghi ngờ; nguyên nhân để nghi ngờ

Cụm từ
衣兜yī dōu

衣兜: túi quần áo

Cụm từ
蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēng

蚁斗蜗争: nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt

Thành ngữ
一度yī dù

一度: một thời; một lần; đã từng; một lần nọ

Cụm từ
一睹yī dǔ

一睹: nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ
宜都Yí dū

宜都: Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
易读yì dú

易读: dễ đọc; rõ ràng

Cụm từ
异读yì dú

异读: phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)

Cụm từ
异端yì duān

异端: dị giáo

Cụm từ
臆断yì duàn

臆断: cho rằng; phỏng đoán

Cụm từ
异端者yì duān zhě

异端者: kẻ dị giáo

Cụm từ
异读词yì dú cí

异读词: từ có cách phát âm thay thế

Cụm từ
以毒攻毒yǐ dú gōng dú

以毒攻毒: dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa

Cụm từ
一堆yī duī

一堆: đống

Cụm từ
一对yī duì

一对: cặp đôi; cặp

Cụm từ
仪队yí duì

仪队: đội danh dự; đội diễu hành

Cụm từ
一对儿yī duì r

一对儿: một đôi; một cặp

Cụm từ
一对一yī duì yī

一对一: một đối một; một với một

Cụm từ
一对一斗牛yī duì yī dòu niú

一对一斗牛: trận bóng rổ một đối một

Cụm từ
伊顿公学Yī dùn gōng xué

伊顿公学: trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)

Cụm từ
艺多不压身yì duō bù yā shēn

艺多不压身: học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
一多对应yī duō duì yìng

一多对应: quan hệ một-nhiều

Cụm từ
一肚皮yī dù pí

一肚皮: một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)

Cụm từ
宜都市Yí dū shì

宜都市: Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
一肚子yī dù zi

一肚子: một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)

Cụm từ
以讹传讹yǐ é chuán é

以讹传讹: truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
一二yī èr

一二: một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút

Cụm từ
一二八事变Yī Èr bā Shì biàn

一二八事变: Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở Thượng Hải

Cụm từ
乙二醇yǐ èr chún

乙二醇: glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)

Cụm từ
一二九运动Yī èr Jiǔ Yùn dòng

一二九运动: Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự xâm lược của Nhật Bản

Cụm từ
伊尔库茨克Yī ěr kù cí kè

伊尔库茨克: Irkutsk

Cụm từ
一而再,再而三yī ér zài , zài ér sān

一而再,再而三: hết lần này đến lần khác

Cụm từ
依法yī fǎ

依法: hợp pháp (tố tụng); theo luật

Cụm từ
益发yì fā

益发: ngày càng; càng lúc càng; mỗi lúc một hơn; càng thêm

Cụm từ
一发不可收拾yī fā bù kě shōu shi

一发不可收拾: một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Cụm từ
一发而不可收yī fā ér bù kě shōu

一发而不可收: không thể dừng lại một khi đã bắt đầu

Cụm từ
以法莲Yǐ fǎ lián

以法莲: Thành Ê-phra-im

Cụm từ
伊凡Yī fán

伊凡: Ivan (tên Nga)

Cụm từ
疑犯yí fàn

疑犯: nghi phạm

Cụm từ
一反常态yī fǎn cháng tài

一反常态: thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách

Thành ngữ
一帆风顺yī fān fēng shùn

一帆风顺: thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!

Thành ngữ
一方yī fāng

一方: một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng

Cụm từ
乙方yǐ fāng

乙方: bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])

Cụm từ
以防yǐ fáng

以防: (để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi

Cụm từ
一方面yī fāng miàn

一方面: một mặt

Cụm từ
贻范古今yí fàn gǔ jīn

贻范古今: để lại tấm gương cho mọi thế hệ

Cụm từ
以防万一yǐ fáng wàn yī

以防万一: phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống

Thành ngữ
一房一厅yī fáng yī tīng

一房一厅: một phòng ngủ và một phòng khách

Cụm từ
一反往常yī fǎn wǎng cháng

一反往常: (thành ngữ) trái với thường lệ

Thành ngữ
一犯再犯yī fàn zài fàn

一犯再犯: tiếp tục làm (điều sai)

Cụm từ
依法治国yī fǎ zhì guó

依法治国: trị nước theo pháp luật

Cụm từ
义愤yì fèn

义愤: phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức

Cụm từ
宜丰Yí fēng

宜丰: Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
遗风yí fēng

遗风: truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ; cách xưa; truyền thống còn sót lại; di phong

Cụm từ