伊府面
xem 伊麵|伊面[yi1 mian4]
xem 伊麵|伊面[yi1 mian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4…
›伊州Yī zhōuchâu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]; bang Illinois (bang của Mỹ)
›伊思迈尔Yī sī mài ěrIsmail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524
›伊川县Yī chuān xiànhuyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
›伊戈尔Yī gē ěrIgor
›伊川Yī chuānhuyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
›伊戈尔斯Yī gē ěr sīEagles (tên)
›伊尼特Yī ní tèTrường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.