Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
宴席
yàn xí

yến tiệc; bữa tiệc

Cụm từ
沿袭
yán xí

tiếp tục như trước; theo (một tục lệ cũ, v.v.)

Cụm từ
演戏
yǎn xì

diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo

Cụm từ
演习
yǎn xí

(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn

Cụm từ
研析
yán xī

phân tích; nghiên cứu

Cụm từ
研习
yán xí

nghiên cứu và học tập

Cụm từ
砚席
yàn xí

nghiên mực và chiếu ngồi; nơi học và dạy học

Cụm từ
筵席
yán xí

yến tiệc; chiếu để ngồi

Cụm từ
咽峡
yān xiá

eo họng

Cụm từ
咽下
yàn xià

nuốt

Cụm từ
炎夏
yán xià

mùa hè nóng; nóng như thiêu đốt

Cụm từ
烟霞
yān xiá

sương mù

Cụm từ
眼下
yǎn xià

bây giờ; hiện tại; dưới mắt (y học)

Cụm từ
眼瞎耳聋
yǎn xiā ěr lóng

bị điếc và mù (thành ngữ)

Thành ngữ
咽下困难
yàn xià kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
沿线
yán xiàn

dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt); khu vực gần tuyến đường

Cụm từ
眼线
yǎn xiàn

người cung cấp tin; tày mắt; gián điệp; trinh sát; (mỹ phẩm) kẻ mắt

Cụm từ
腌咸
yān xián

muối dưa

Cụm từ
艳羡
yàn xiàn

(văn học) khâm phục; đố kỵ

Cụm từ
眼线笔
yǎn xiàn bǐ

bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
宴飨
yàn xiǎng

mời tiệc; tiệc; tiệc chiêu đãi; nghi lễ cúng tế

Cụm từ
宴飨
yàn xiǎng

biến thể của 宴饗|宴飨[yan4 xiang3]

Cụm từ
眼线液
yǎn xiàn yè

bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
烟消云散
yān xiāo yún sàn

tan biến như khói trong không khí; biến mất

Cụm từ
咽峡炎
yān xiá yán

viêm họng; đau họng

Cụm từ
言下之意
yán xià zhī yì

hàm ý

Cụm từ
岩屑
yán xiè

mảnh vụn (đá); đá vụn

Cụm từ
验血
yàn xiě

làm xét nghiệm máu; xét nghiệm máu

Cụm từ
延禧攻略
Yán xǐ Gōng lüè

Diên Hi Công Lược (phim truyền hình năm 2018)

Cụm từ
筵席捐
yán xí juān

thuế trên tiệc hoặc yến tiệc

Cụm từ