Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 53/159

意大利直面Yì dà lì zhí miàn

意大利直面: mì spaghetti

Cụm từ
一旦yī dàn

一旦: trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày

Cụm từ
一党yī dǎng

一党: nhà nước đơn đảng

Cụm từ
伊党Yī dǎng

伊党: Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia

Cụm từ
逸宕yì dàng

逸宕: phóng đãng

Cụm từ
逸荡yì dàng

逸荡: phóng đãng

Cụm từ
一党专制yī dǎng zhuān zhì

一党专制: chuyên chế một đảng

Cụm từ
衣单食薄yī dān shí bó

衣单食薄: áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn

Thành ngữ
一道yī dào

一道: cùng nhau

Cụm từ
胰岛yí dǎo

胰岛: xem 郎格罕氏島|郎格罕氏岛[Lang2 ge2 han3 shi4 dao3]

Cụm từ
医道yī dào

医道: nghệ thuật chữa bệnh; kỹ năng y học

Cụm từ
一刀两断yī dāo liǎng duàn

一刀两断: (thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa

Thành ngữ
一刀切yī dāo qiē

一刀切: nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Thành ngữ
胰岛素yí dǎo sù

胰岛素: insulin

Cụm từ
一大早yī dà zǎo

一大早: lúc bình minh; lúc tảng sáng; điều đầu tiên vào buổi sáng

Cụm từ
一大早儿yī dà zǎo r

一大早儿: biến thể er hoá của 一大早[yi1 da4 zao3]

Cụm từ
医德yī dé

医德: đạo đức y khoa

Cụm từ
以德报怨yǐ dé bào yuàn

以德报怨: lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác

Thành ngữ
一等yī děng

一等: hạng nhất; loại A

Cụm từ
椅凳yǐ dèng

椅凳: ghế dài; ghế và đôn

Cụm từ
一等奖yī děng jiǎng

一等奖: giải nhất

Cụm từ
夷狄yí dí

夷狄: các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ

Cụm từ
异地yì dì

异地: địa điểm khác; nước ngoài

Cụm từ
一点yī diǎn

一点: một chút; một ít; một chấm; một điểm

Cụm từ
仪典yí diǎn

仪典: nghi lễ

Cụm từ
疑点yí diǎn

疑点: điểm nghi ngờ

Cụm từ
一点不yī diǎn bù

一点不: hoàn toàn không

Cụm từ
一点点yī diǎn diǎn

一点点: một chút

Cụm từ
一点就通yī diǎn jiù tōng

一点就通: chỉ cần gợi ý là hiểu; hiểu nhau không cần giải thích

Cụm từ
一点邻域yī diǎn lín yù

一点邻域: (toán) lân cận của một điểm

Cụm từ
一点儿yī diǎn r

一点儿: biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Cụm từ
一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pào

一点水一个泡: thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ
一点一滴yī diǎn yī dī

一点一滴: từng chút một; mỗi chút một

Cụm từ
一点一点yī diǎn yī diǎn

一点一点: từng chút một; dần dần; từ từ

Cụm từ
伊甸园Yī diàn yuán

伊甸园: Vườn Địa Đàng

Cụm từ
移调yí diào

移调: chuyển giọng (âm nhạc)

Cụm từ
异地恋yì dì liàn

异地恋: mối tình xa; quan hệ yêu xa

Cụm từ
一定yī dìng

一定: chắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải

Cụm từ
议定yì dìng

议定: đạt được thỏa thuận; thống nhất

Cụm từ
异丁苯丙酸Yì dīng běn bǐng suān

异丁苯丙酸: Ibuprofen hoặc Nurofen; thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v., dùng làm giảm đau và hạ sốt, ví dụ…

Cụm từ
一丁不识yī dīng bù shí

一丁不识: mù chữ

Cụm từ
一丁点yī dīng diǎn

一丁点: một chút xíu

Cụm từ
议定书yì dìng shū

议定书: nghị định thư; hiệp ước

Cụm từ
异丁烷yì dīng wán

异丁烷: isobutan

Cụm từ
一定要yī dìng yào

一定要: phải

Cụm từ
依地酸二钴yī dì suān èr gǔ

依地酸二钴: kelocyanor

Cụm từ
一丢丢yī diū diū

一丢丢: (khẩu ngữ) một chút xíu

Khẩu ngữ
意第绪语Yì dì xù yǔ

意第绪语: ngôn ngữ Yiddish

Cụm từ
一递一个yī dì yī gè

一递一个: hết cái này đến cái khác

Cụm từ
一递一声yī dì yī shēng

一递一声: (của ca sĩ, v.v.) người này đáp lại người kia

Cụm từ
亦敌亦友yì dí yì yǒu

亦敌亦友: (thành ngữ) vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện

Thành ngữ
以东yǐ dōng

以东: ở phía đông của (hậu tố)

Cụm từ
易懂yì dǒng

易懂: dễ hiểu

Cụm từ
异动yì dòng

异动: thay đổi; biến đổi; thay đổi bất thường; động thái bất thường

Cụm từ
移动yí dòng

移动: di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay

Cụm từ
一动不动yī dòng bù dòng

一动不动: bất động

Cụm từ
移动电话yí dòng diàn huà

移动电话: điện thoại di động

Cụm từ
移动平均线yí dòng píng jūn xiàn

移动平均线: trung bình động (trong phân tích tài chính)

Cụm từ
移动平均线指标yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo

移动平均线指标: chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)

Cụm từ
移动设备yí dòng shè bèi

移动设备: thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)

Cụm từ