伊戈尔斯
Eagles (tên)
Eagles (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ismail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524
›伊斯曼Yī sī mànEastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max…
›伊戈尔Yī gē ěrIgor
›伊拉克Yī lā kèIraq
›伊斯坦堡Yī sī tǎn bǎo(Đài Loan) Istanbul
›伊府面yī fǔ miànxem 伊麵|伊面[yi1 mian4]
›伊斯坦布尔Yī sī tǎn bù ěrIstanbul, Turkey
›伊州Yī zhōuchâu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]; bang Illinois (bang của Mỹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.