心理
tâm lý; tinh thần
tâm lý; tinh thần
心理 thường mang nghĩa “tâm lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 心理 cùng cụm 心理学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tâm lý học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà tâm lý học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ vựng tinh thần
›心理分析xīn lǐ fēn xīphân tâm học
›心理学xīn lǐ xuétâm lý học
›心理学家xīn lǐ xué jiānhà tâm lý học
›心理战xīn lǐ zhànchiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến
›心理统计学xīn lǐ tǒng jì xuétâm lý học định lượng; tâm lý trắc học
›心理防线xīn lǐ fáng xiànrào cản tâm lý
›心无旁骛xīn wú páng wùhoàn toàn tập trung; không bị phân tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.