Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小笼汤包
xiǎo lóng tāng bāo

bánh bao súp hấp

Cụm từ
小龙虾
xiǎo lóng xiā

tôm càng; (đặc biệt) tôm càng đỏ 克氏原螯蝦|克氏原螯虾[ke4 shi4 yuan2 ao2 xia1]

Cụm từ
小路
xiǎo lù

con đường nhỏ; ngõ; lối mòn; đường mòn

Cụm từ
销路
xiāo lù

bán; thị trường; tình trạng thị trường; sự kiện bán hàng

Cụm từ
淆乱
xiáo luàn

làm rối; làm cho bối rối

Cụm từ
小鹿乱撞
xiǎo lù luàn zhuàng

nghĩa bóng, bồn chồn vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh

Cụm từ
小轮车
xiǎo lún chē

xe đạp BMX; đua xe BMX (môn thể thao)

Cụm từ
小萝卜头
xiǎo luó bo tou

(thân mật) đứa trẻ

Cụm từ
效率
xiào lǜ

hiệu suất

Cụm từ
小绿人
xiǎo lǜ rén

người xanh nhỏ từ sao Hỏa

Cụm từ
小马
xiǎo mǎ

ngựa con; ngựa pony

Cụm từ
笑骂
xiào mà

chế giễu; chế nhạo; (hài hước) trêu chọc một cách thân thiện; chọc ghẹo

Cụm từ
小麦
xiǎo mài

lúa mì; Lượng từ: 粒[li4]

Cụm từ
小卖部
xiǎo mài bù

quầy hàng; quầy đồ ăn nhanh; bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn

Cụm từ
小麦胚芽
xiǎo mài pēi yá

mầm lúa mì

Cụm từ
小满
Xiǎo mǎn

Tiểu Mãn, hoặc Lễ Tiết Hạt Đầy, là tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 21 tháng Năm đến 5 tháng Sáu

Cụm từ
小猫
xiǎo māo

mèo con

Cụm từ
笑貌
xiào mào

khuôn mặt tươi cười

Cụm từ
小毛虫
xiǎo máo chóng

sên trần

Cụm từ
小毛头
xiǎo máo tou

(thông tục) em bé sơ sinh; cậu bé

Cụm từ
小马座
Xiǎo mǎ zuò

chòm sao Thiên Mã

Cụm từ
小妹
xiǎo mèi

em gái; cô gái; (Đài Loan) nhân viên nữ trẻ làm công việc cấp thấp tiếp xúc với công chúng (phụ tá, bồi bàn, tiếp viên, v.v.)

Cụm từ
小妹妹
xiǎo mèi mei

em gái nhỏ; bé gái; (thông tục) âm hộ

Cụm từ
小秘
xiǎo mì

(mỉa mai) "thư ký" (tức là tình nhân của sếp)

Cụm từ
小米
xiǎo mǐ

kê (loại ngũ cốc)

Cụm từ
小蜜
xiǎo mì

(miệt thị) bạn gái của đàn ông đã có vợ

Cụm từ
消弭
xiāo mǐ

(văn học) loại bỏ; chấm dứt

Cụm từ
小面包
xiǎo miàn bāo

bánh mì nhỏ; bánh mì cuộn

Cụm từ
笑面虎
xiào miàn hǔ

người có nụ cười lớn nhưng ý định xấu xa

Cụm từ
消灭
xiāo miè

chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)

Cụm từ