心流
(tâm lý học) trạng thái dòng chảy; "đang ở trong vùng tập trung"
(tâm lý học) trạng thái dòng chảy; "đang ở trong vùng tập trung"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý định; động cơ; trạng thái tâm trí; tham vọng; khát vọng; tâm 氣|气[qi4] (y học cổ truyền)
›心无旁骛xīn wú páng wùhoàn toàn tập trung; không bị phân tâm
›心无二用xīn wú èr yòngkhông thể tập trung vào hai việc cùng một lúc
›心材xīn cáilõi; trung tâm (của cây)
›心烦xīn fáncảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền; một sự khó chịu hoặc mất tập trung
›心根xīn gēntận sâu trong đáy lòng; (Phật giáo) mạt-na thức (tâm)
›心毒手辣xīn dú shǒu làđộc ác và tàn nhẫn
›心潮澎湃xīn cháo péng pàibị cảm xúc trào dâng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.