Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心灵心靈

xīn líng

心灵 là gì?

心灵 [xīn líng] có nghĩa là sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心灵 trong tiếng Việt

  1. sáng dạ
  2. thông minh
  3. nhanh trí
  4. tâm trí
  5. suy nghĩ
  6. tinh thần

Cách đọc và ghi nhớ 心灵

心灵 được đọc là xīn líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan