心灵
sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
心灵 thường mang nghĩa “sáng dạ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 心灵, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khéo léo; thông minh; tinh xảo
›心灵上xīn líng shàngthuộc về tinh thần
›心电感应xīn diàn gǎn yìngthần giao cách cảm
›心电图xīn diàn túđiện tâm đồ (ECG)
›心灵感应xīn líng gǎn yìngthần giao cách cảm
›心静xīn jìngbình tâm; điềm tĩnh
›心轴xīn zhóutrục trung tâm; trục quay
›心杂音xīn zá yīnxem 心臟雜音|心脏杂音[xin1 zang4 za2 yin1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.