新乐市
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
›新民Xīn mínThành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›新荣区Xīn róng qūquận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
›新荣Xīn róngquận Xinrong của thành phố Datong 大同市[Da4 tong2 shi4], tỉnh Sơn Tây
›新款xīn kuǎnmẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
›新欢xīn huānmối tình mới; người yêu mới
›新正Xīn zhēngxem 正月[Zheng1 yue4]
›新柏拉图主义xīn Bó lā tú zhǔ yìtân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.