信口 là gì?
信口 [xìn kǒu] có nghĩa là thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ.
Nghĩa của từ 信口 trong tiếng Việt
- thốt ra điều gì
- mở miệng mà không suy nghĩ
Cách đọc và ghi nhớ 信口
信口 được đọc là xìn kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .