Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
信口

xìn kǒu

信口 là gì?

信口 [xìn kǒu] có nghĩa là thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 信口 trong tiếng Việt

  1. thốt ra điều gì
  2. mở miệng mà không suy nghĩ

Cách đọc và ghi nhớ 信口

信口 được đọc là xìn kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan