心里话
(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động cơ thực sự; cảm xúc thật sự
›心路xīn lùkế hoạch; mưu mẹo; sự chịu đựng; dự định; động cơ; dòng suy nghĩ; đầu óc; sự thông minh; ý tưởng
›心里美萝卜xīn li měi luó bocủ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
›心许xīn xǔâm thầm đồng ý; tán thành không nói ra
›心里有鬼xīn li yǒu guǐcó động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi
›心里xīn lingực; tim; tâm trí
›心软xīn ruǎnmềm lòng; dễ động lòng; tốt bụng
›心轴xīn zhóutrục trung tâm; trục quay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.