心领 là gì?
心领 [xīn lǐng] có nghĩa là Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị).
Nghĩa của từ 心领 trong tiếng Việt
Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)
Cách đọc và ghi nhớ 心领
心领 được đọc là xīn lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .