新郎倌
chú rể
chú rể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chú rể
›新郎官xīn láng guānchú rể
›新邵县Xīn shào xiànhuyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›新都Xīn dūquận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›新邵Xīn shàohuyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›新都区Xīn dū qūquận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›新邱区Xīn qiū qūquận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
›新都桥Xīn dū qiáothị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.