辛辣
cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cay (vị); đắng; nghĩa bóng: buồn; bất hạnh
›辛辛那提Xīn xīn nà tíCincinnati, Ohio
›辛迪加xīn dí jiātổ hợp (từ mượn)
›辛辛苦苦xīn xīn kǔ kǔmột cách vất vả; vô cùng cực nhọc
›辛酉xīn yǒunăm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
›辛贝特xīn bèi tèShin Bet (cơ quan an ninh quốc gia Israel)
›辛苦xīn kǔmệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả
›辛集Xīn jíTân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.