心灵鸡汤
(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")
(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thần giao cách cảm
›心领xīn lǐngTôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)
›心电感应xīn diàn gǎn yìngthần giao cách cảm
›心重xīn zhònglo lắng quá mức; nhạy cảm
›心灵手巧xīn líng shǒu qiǎokhéo léo; thông minh; tinh xảo
›心静xīn jìngbình tâm; điềm tĩnh
›心灵上xīn líng shàngthuộc về tinh thần
›心音xīn yīnâm thanh của tim; nhịp tim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.