辛劳
lao lực
lao lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
simvastatin
›辛勤xīn qínchăm chỉ; cần cù
›辛亥革命Xīn hài Gé mìngCách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh
›辛亥xīn hàinăm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng…
›辛卯xīn mǎonăm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
›辛丑条约Xīn chǒu Tiáo yuēĐiều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa…
›辛奇xīn qíkim chi (từ mượn)
›辛丑xīn chǒunăm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.