Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 76/120
薪给: tiền lương; tiền công
辛集: Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
信件: bức thư (gửi qua đường bưu điện)
信笺: thư; giấy viết thư
心尖: điểm dưới cùng của tim; ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất; thông tục: người yêu quý của tôi
新建: xây dựng mới; vừa mới xây
新疆: Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]
新绛: huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
新疆歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)
新疆生产建设兵团: Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…
新疆手抓饭: Cơm trộn thịt cừu Tân Cương
新疆维吾尔自治区: Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
新疆温宿县: Huyện Ôn Túc ở Tân Cương
新绛县: huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
新嫁娘: cô dâu
新建县: huyện Xinjian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
信教: tín ngưỡng tôn giáo; thực hành đức tin; theo đạo
心焦: lo lắng; bồn chồn
新教: Tin Lành
心绞痛: đau thắt ngực
新教徒: người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
新加坡: Singapore
新加坡国立大学: Đại học Quốc gia Singapore
新加坡人: người Singapore
心急吃不了热豆腐: người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc
心结: một việc canh cánh trong lòng; nỗi bận tâm; điểm đau; mối hận
新界: Tân Giới (ở Hồng Kông)
新阶段: giai đoạn mới; tầm cao hơn
心肌梗塞: nhồi máu cơ tim; cơn đau tim
心肌梗死: nhồi máu cơ tim; cơn đau tim
心急火燎: nóng lòng như lửa đốt
心劲: suy nghĩ; điều trong lòng
新津: Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
新近: mới
薪金: lương; mức lương
新几内亚: New Guinea
新畿内亚: New Guinea
信经: Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)
心境: tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
心经: kinh Tâm
心静: bình tâm; điềm tĩnh
心惊: sợ hãi; lo sợ
新井: Arai (họ Nhật Bản)
新京报: báo Beijing (tờ báo)
心惊胆颤: xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]
心惊胆战: nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí
心惊肉跳: nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
心静自然凉: tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
薪尽火传: xem 薪火相傳|薪火相传[xin1 huo3 xiang1 chuan2]
新津县: Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
新金县: huyện Tân Kim ở Liêu Ninh
心急如焚: nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan
辛集市: Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
新技术: công nghệ mới
心肌炎: viêm cơ tim
新纪元: thời đại mới; kỷ nguyên mới
新居: nơi ở mới; nhà mới
新军: Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản…
新剧同志会: Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社[Chun1 liu3 she4]
新喀里多尼亚: New Caledonia