小量
một lượng nhỏ
một lượng nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)
›小钱xiǎo qiánmột số tiền nhỏ
›小道xiǎo dàođường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các…
›小镇xiǎo zhènthị trấn nhỏ; làng
›小过xiǎo guòlỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức
›小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měiOno Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
›小金Xiǎo jīnhuyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa…
›小金库xiǎo jīn kùquỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.