萧梁
triều Lương của Nam triều (502-557)
triều Lương của Nam triều (502-557)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư…
›萧一山Xiāo Yī shānTiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh
›萧山区Xiāo shān qūquận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›萧条xiāo tiáoảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp
›萧山Xiāo shānquận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›萧洒xiāo sǎbiến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]
›萧然xiāo ránhoang vắng; trống trải
›萧何Xiāo HéTiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.