小看
xem thường; đánh giá thấp
xem thường; đánh giá thấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ
›小盘尾xiǎo pán wěi(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ đuôi cờ nhỏ (Dicrurus remifer)
›小眼角xiǎo yǎn jiǎokhóe ngoài của mắt
›小尽xiǎo jìntháng âm lịch có 29 ngày
›小众xiǎo zhòngthiểu số của dân số; không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.); thị trường ngách, v.v
›小皇帝xiǎo huáng dìvua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều
›小睡xiǎo shuìchợp mắt; ngủ gật
›小的xiǎo deTôi (khi nói với cấp trên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.