Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小括号小括號

xiǎo kuò hào

小括号 là gì?

小括号 [xiǎo kuò hào] có nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小括号 trong tiếng Việt

  1. dấu ngoặc đơn
  2. dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)

Cách đọc và ghi nhớ 小括号

小括号 được đọc là xiǎo kuò hào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan