小括号 là gì?
小括号 [xiǎo kuò hào] có nghĩa là dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học).
Nghĩa của từ 小括号 trong tiếng Việt
- dấu ngoặc đơn
- dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)
Cách đọc và ghi nhớ 小括号
小括号 được đọc là xiǎo kuò hào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .