Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
相思病
xiāng sī bìng

bệnh tương tư

Cụm từ
相似性
xiāng sì xìng

sự giống nhau; tính tương tự

Cụm từ
香颂
xiāng sòng

bài chanson (từ mượn)

Cụm từ
像素
xiàng sù

điểm ảnh

Cụm từ
香酥
xiāng sū

chiên giòn

Cụm từ
香蒜酱
xiāng suàn jiàng

nước sốt tỏi; pesto

Cụm từ
相随
xiāng suí

đi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)

Cụm từ
香荽
xiāng suī

rau mùi

Cụm từ
相态
xiàng tài

pha (trạng thái vật chất)

Cụm từ
湘潭
Xiāng tán

Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam

Cụm từ
乡谈
xiāng tán

phương ngữ địa phương

Cụm từ
香汤沐浴
xiāng tāng mù yù

tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)

Thành ngữ
湘潭市
Xiāng tán shì

Thành phố cấp địa khu Tương Đàm, Hồ Nam

Cụm từ
湘潭县
Xiāng tán xiàn

Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
香甜
xiāng tián

thơm và ngọt; ngon giấc (ngủ)

Cụm từ
相提并论
xiāng tí bìng lùn

bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
相体裁衣
xiàng tǐ cái yī

nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Thành ngữ
香体剂
xiāng tǐ jì

chất khử mùi

Cụm từ
箱庭
xiāng tíng

hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát

Cụm từ
想通
xiǎng tōng

hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được

Cụm từ
相同
xiāng tóng

giống hệt; giống nhau

Cụm từ
相通
xiāng tōng

liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa

Cụm từ
相同名字
xiāng tóng míng zì

cùng tên; có cùng tên

Cụm từ
想头
xiǎng tou

(thông tục) ý tưởng; hi vọng

Cụm từ
相投
xiāng tóu

đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
响头
xiǎng tóu

đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất

Cụm từ
相图
xiàng tú

sơ đồ pha (toán học); chân dung pha

Cụm từ
乡土
xiāng tǔ

quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)

Cụm từ
仙姑
xiān gū

nữ tiên; nữ pháp sư

Cụm từ
仙股
xiān gǔ

cổ phiếu rác

Cụm từ