小金
huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa…
›小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měiOno Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
›小道xiǎo dàođường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các…
›小开xiǎo kāi(tiếng địa phương) con trai ông chủ; con trai nhà giàu; công tử
›小量xiǎo liàngmột lượng nhỏ
›小金库xiǎo jīn kùquỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen
›小钢珠xiǎo gāng zhūpachinko
›小酌xiǎo zhuóuống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.