小金库 là gì?
小金库 [xiǎo jīn kù] có nghĩa là quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen.
Nghĩa của từ 小金库 trong tiếng Việt
- quỹ tiền mặt bổ sung
- quỹ riêng
- kho dự trữ bí mật
- quỹ đen
Cách đọc và ghi nhớ 小金库
小金库 được đọc là xiǎo jīn kù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .