小金库
quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen
quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một số tiền nhỏ
›小金Xiǎo jīnhuyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa…
›小金县Xiǎo jīn Xiànhuyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa…
›小量xiǎo liàngmột lượng nhỏ
›小钢珠xiǎo gāng zhūpachinko
›小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měiOno Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
›小钢球xiǎo gāng qiúviên bi sắt; mảnh đạn
›小酌xiǎo zhuóuống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.