消基会
Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan (CFCT) (viết tắt của 中華民國消費者文教基金會|中华民国消费者文教基金会)
Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan (CFCT) (viết tắt của 中華民國消費者文教基金會|中华民国消费者文教基金会)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài chính tiêu dùng (viết tắt của 消費金融|消费金融[xiao1 fei4 jin1 rong2])
›湘Xiāngviết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam
›校招xiào zhāotuyển dụng trong khuôn viên trường (viết tắt của 校園招聘|校园招聘[xiao4 yuan2 zhao1 pin4])
›相机xiàng jīmáy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
›新马Xīn Mǎviết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚
›新农合Xīn Nóng HéChương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗
›新疆维吾尔自治区Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qūKhu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
›新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáoChương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.