消极性 là gì?
消极性 [xiāo jí xìng] có nghĩa là bị động; tính bị động; tiêu cực; tính tiêu cực.
Nghĩa của từ 消极性 trong tiếng Việt
- bị động
- tính bị động
- tiêu cực
- tính tiêu cực
Cách đọc và ghi nhớ 消极性
消极性 được đọc là xiāo jí xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị động; tính bị động; tiêu cực; tính tiêu cực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .