销量
khối lượng bán ra
khối lượng bán ra
销量 thường mang nghĩa “khối lượng bán ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 销量, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bán; thị trường; tình trạng thị trường; sự kiện bán hàng
›销货帐xiāo huò zhàngsổ cái bán hàng (kế toán)
›销行xiāo xíngbán; đang được bán; được bán
›销金窟xiāo jīn kūnơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
›销赃xiāo zāngtiêu thụ hàng đánh cắp
›销铄xiāo shuòlàm tan chảy; loại bỏ
›销账xiāo zhàngxóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản
›销魂xiāo húnngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.