小尽
tháng âm lịch có 29 ngày
tháng âm lịch có 29 ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa…
›小皇帝xiǎo huáng dìvua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều
›小盘尾xiǎo pán wěi(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ đuôi cờ nhỏ (Dicrurus remifer)
›小的xiǎo deTôi (khi nói với cấp trên)
›小看xiǎo kànxem thường; đánh giá thấp
›小百科全书xiǎo bǎi kē quán shūbách khoa toàn thư nhỏ
›小眼角xiǎo yǎn jiǎokhóe ngoài của mắt
›小白鼠xiǎo bái shǔchuột trắng; chuột thí nghiệm; (bóng) vật thí nghiệm người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.