小两口儿
biến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]
biến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
›小公主xiǎo gōng zhǔnghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]
›小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèngbệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
›小公共xiǎo gōng gòngxe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)
›小儿麻痹病毒xiǎo ér má bì bìng dúvirus bại liệt
›小册子xiǎo cè zisách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]
›小儿麻痹xiǎo ér má bìbệnh bại liệt (viêm tủy xám)
›小刀xiǎo dāocon dao; Lượng từ: 把[ba3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.