Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
笑林

Xiào lín

笑林 là gì?

笑林 [Xiào lín] có nghĩa là Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笑林 trong tiếng Việt

Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)

Cách đọc và ghi nhớ 笑林

笑林 được đọc là Xiào lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan