孝敬
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ
›孝感市Xiào gǎn shìThành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc
›孝感Xiào gǎnHiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›孝悌忠信xiào tì zhōng xìnnhững điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ…
›孝义Xiào yìThành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›孝义市Xiào yì shìThành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›孝廉xiào liánhiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
›孝子xiào zǐngười con hiếu thảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.