Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小姐姐

xiǎo jiě jie

小姐姐 là gì?

小姐姐 [xiǎo jiě jie] có nghĩa là bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút).

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 小姐姐 trong tiếng Việt

  1. bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng)
  2. (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút)

Cách đọc và ghi nhớ 小姐姐

小姐姐 được đọc là xiǎo jiě jie, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan