Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
quan huyện; huyện lệnh
đi dạo
nhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn
ra ngoài
đậu thơm (Lathyrus odoratus)
đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)
khao khát; mong mỏi
khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ
nhìn nhau; đối mặt nhau
pha (sóng)
mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)
hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]
độ lệch pha
mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
rắn đuôi chuông
nụ hôn
về phía tây
Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam
hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau
chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ
xuống; hướng xuống
nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]
người nhà quê; quê mùa
phần tư (trong hình học tọa độ)
tuyến nước hoa; tuyến xạ hương
tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng
tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng
Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
giống nhau; tương tự; tương đồng