Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 39/120

小朋友xiǎo péng yǒu

小朋友: trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小便宜xiǎo pián yi

小便宜: lợi nhỏ; món hời nhỏ

Cụm từ
小票xiǎo piào

小票: hoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ

Cụm từ
小屁孩xiǎo pì hái

小屁孩: đứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con

Cụm từ
小品xiǎo pǐn

小品: tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản; tiểu luận; tiểu phẩm

Cụm từ
笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāng

笑贫不笑娼: quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành…

Thành ngữ
小牝牛xiǎo pìn niú

小牝牛: bò cái tơ

Cụm từ
小䴙䴘xiǎo pì tī

小䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn nhỏ (Tachybaptus ruficollis)

Cụm từ
笑破肚皮xiào pò dù pí

笑破肚皮: cười vỡ bụng

Cụm từ
小瀑布xiǎo pù bù

小瀑布: thác nước nhỏ

Cụm từ
小憩xiǎo qì

小憩: nghỉ ngơi một chút; lấy hơi

Cụm từ
小气xiǎo qì

小气: keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
消气xiāo qì

消气: hạ hỏa

Cụm từ
笑气xiào qì

笑气: khí cười (nitơ oxit)

Cụm từ
小钱xiǎo qián

小钱: một số tiền nhỏ

Cụm từ
消遣xiāo qiǎn

消遣: giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo

Cụm từ
萧乾Xiāo Qián

萧乾: Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch…

Cụm từ
削铅笔xiāo qiān bǐ

削铅笔: gọt bút chì

Cụm từ
削铅笔机xiāo qiān bǐ jī

削铅笔机: máy gọt bút chì (cơ hoặc điện)

Cụm từ
小强Xiǎo Qiáng

小强: con gián (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
萧墙xiāo qiáng

萧墙: (văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
小巧xiǎo qiǎo

小巧: nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi

Cụm từ
小桥Xiǎo Qiáo

小桥: Tiểu Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
小瞧xiǎo qiáo

小瞧: (khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp

Khẩu ngữ
小巧玲珑xiǎo qiǎo líng lóng

小巧玲珑: nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế

Cụm từ
小桥流水xiǎo qiáo liú shuǐ

小桥流水: cầu nhỏ bắc qua dòng suối chảy

Cụm từ
小汽车xiǎo qì chē

小汽车: xe hơi nhỏ

Cụm từ
小气鬼xiǎo qì guǐ

小气鬼: keo kiệt; người bủn xỉn

Cụm từ
小气候xiǎo qì hòu

小气候: vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương

Cụm từ
校庆xiào qìng

校庆: lễ kỷ niệm thành lập trường

Cụm từ
小青脚鹬xiǎo qīng jiǎo yù

小青脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) Choắt chân xanh Bắc (Tringa guttifer)

Cụm từ
小青年xiǎo qīng nián

小青年: người trẻ; thiếu niên

Cụm từ
小清新xiǎo qīng xīn

小清新: người theo phong cách trẻ trung

Cụm từ
小气腔xiǎo qì qiāng

小气腔: khoang không khí nhỏ

Cụm từ
削球xiāo qiú

削球: (thể thao) chặt; cắt

Cụm từ
小丘xiǎo qiū

小丘: đồi; gò

Cụm từ
小球xiǎo qiú

小球: môn thể thao như bóng bàn và cầu lông dùng bóng nhỏ; xem thêm 大球[da4 qiu2]

Cụm từ
小企业xiǎo qǐ yè

小企业: doanh nghiệp nhỏ

Cụm từ
消歧义xiāo qí yì

消歧义: loại bỏ mơ hồ; phân biệt rõ nghĩa (trong Wikipedia)

Cụm từ
小起重机xiǎo qǐ zhòng jī

小起重机: kích

Cụm từ
小区xiǎo qū

小区: khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô

Cụm từ
小曲xiǎo qǔ

小曲: bài hát phổ biến; điệu nhạc dân gian; bài ballad

Cụm từ
小觑xiǎo qù

小觑: khinh thường; có thái độ khinh miệt

Cụm từ
校区xiào qū

校区: khuôn viên trường

Cụm từ
消去xiāo qù

消去: loại bỏ

Cụm từ
小泉Xiǎo quán

小泉: Koizumi (tên); KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
小犬xiǎo quǎn

小犬: chó con; con trai tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
小泉纯一郎Xiǎo quán Chún yī láng

小泉纯一郎: KOIZUMI Jun'ichirō (1942-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
效犬马之劳xiào quǎn mǎ zhī láo

效犬马之劳: dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó

Cụm từ
小犬座Xiǎo quǎn zuò

小犬座: Chó Nhỏ (chòm sao)

Cụm từ
小确幸xiǎo què xìng

小确幸: điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa hàng đồ cũ)

Cụm từ
小儿xiǎo r

小儿: (thông tục) thời thơ ấu; cậu bé

Cụm từ
萧然xiāo rán

萧然: hoang vắng; trống trải

Cụm từ
霄壤之别xiāo rǎng zhī bié

霄壤之别: khác biệt lớn

Cụm từ
小人xiǎo rén

小人: người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ

Cụm từ
小人得志xiǎo rén dé zhì

小人得志: nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo

Thành ngữ
小人精xiǎo rén jīng

小人精: đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng

Cụm từ
小人书xiǎo rén shū

小人书: sách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小人物xiǎo rén wù

小人物: người không có danh tiếng; kẻ vô danh

Cụm từ
小日本xiǎo Rì běn

小日本: (miệt thị) người Nhật; Bọn Nhật

Cụm từ