现金
tiền mặt
tiền mặt
现金 thường mang nghĩa “tiền mặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 现金 cùng cụm 现金流 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dòng tiền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng tiền mặt
›现金基础xiàn jīn jī chǔcơ sở tiền mặt (kế toán)
›现金流转xiàn jīn liú zhuǎndòng tiền mặt
›现金流量xiàn jīn liú liàngdòng tiền mặt
›现金流xiàn jīn liúdòng tiền
›现货xiàn huòhàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng…
›现金流转表xiàn jīn liú zhuǎn biǎobáo cáo lưu chuyển tiền tệ
›现金流量表xiàn jīn liú liàng biǎobáo cáo lưu chuyển tiền tệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.