仙境
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
仙境
tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường
Giản thể仙境
Phồn thể仙境
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng